| STT | Phương án thử | Thiết bị | Tham số | Ghi chú |
| 1 | Loại 1: Thử nghiệm với anten có dải tần và cấu trúc tương đương. (Mua sản phẩm thương mại) | - Máy đo hệ số sóng đứng - Máy đo hệ số truyền tín hiệu - Anten có dải tần và cấu trúc tương tự |
- Dải tần các thiết bị đo không nhỏ hơn 400Mhz - Anten: Omni Broadband Whip Antenna, 225 - 512 MHz, 2 dBi, TNC(m) |
Anten dải rộng tương đương trên thiết bị |
| 2 | Loại 2: Thử nghiệm với anten có dải tần và cấu trúc tương đương. (Mua sản phẩm thương mại) | - Máy đo hệ số sóng đứng - Máy đo hệ số truyền tín hiệu - Anten có dải tần và cấu trúc tương tự |
- Dải tần các thiết bị đo không nhỏ hơn 400Mhz - Anten: Dipol Antenna, 388 - 402 MHz, 2 dBi, TNC(m) |
Anten dải hẹp để đáng giá khắt khe hơn với vật liệu tẩm phủ |
| STT | Tên tham số | Giá trị | Đơn vị | Phần trăm sai sai số (%) | Ghi chú | |
| Trước tẩm phủ | Sau tẩm phủ | |||||
| I | Anten loại 1 | |||||
| 1 | Vật liệu tẩm phủ dạng bình xịt CorrosionX Aviation | Dùng tốt, Sai số do phép đo | ||||
| 1.1 | Độ sai lệch dải tần làm việc | 225÷512 | 225÷512 | Mhz | 0 | |
| 1.2 | Độ sai lệch về hệ số phản xạ trong dải tần làm việc | 1.2÷2.24 | 1.22÷2.25 | dB | 0.01 | |
| 2 | Vật liệu tẩm phủ dạng quét NavGuard | |||||
| 2.1 | Độ sai lệch dải tần làm việc | 225÷512 | 225÷512 | Mhz | 0 | |
| 2.2 | Độ sai lệch về hệ số phản xạ trong dải tần làm việc | 1.2÷2.24 | 1.22÷2.22 | dB | 0.01 | |
| II | Anten loại 2 | |||||
| 1 | Vật liệu tẩm phủ dạng bình xịt CorrosionX Aviation | Dùng tốt, Sai số do phép đo | ||||
| 1.1 | Độ sai lệch dải tần làm việc | 388÷402 | 388÷402 | Mhz | 0 | |
| 1.2 | Độ sai lệch về hệ số phản xạ trong dải tần làm việc | 1.1÷2 | 1.1÷2.05 | dB | 0.01 | |
| 2 | Vật liệu tẩm phủ dạng quét NavGuard | |||||
| 2.1 | Độ sai lệch dải tần làm việc | 388÷402 | 388÷402 | Mhz | 0 | |
| 2.2 | Độ sai lệch về hệ số phản xạ trong dải tần làm việc | 1.1÷2 | 1.1÷2.06 | dB | 0.01 | |
| STT | Phương án thử | Thiết bị | Tham số | Ghi chú |
| 1 | Thử nghiệm với anten có dải tần và cấu trúc tương đương (Đặt sản suất_hiện tai Viện sx được). | - Máy đo hệ số sóng đứng - Máy đo hệ số truyền tín hiệu - Anten có dải tần và cấu trúc tương tự |
- Dải tần các thiết bị đo không nhỏ hơn 2Ghz - Anten: Anten máy hỏi đáp dải tần L band. |
|
| 2 | Thử với Máy thu siêu cao tần dải tương đương có cấu trúc Lọc dải thông mạch dải | - Máy đo hệ số sóng đứng - Máy đo hệ số truyền tín hiệu - Thiết bị cần đo |
- Dải tần các thiết bị đo không nhỏ hơn 4.5Ghz - Máy thu: Máy thu đài ra đa băng L |
Đây là cấu trúc khá nhậy cảm với các loại vật liệu tẩm phủ |
| STT | Tên tham số | Giá trị | Đơn vị | Phần trăm sai sai số (%) | Ghi chú | |
| Trước tẩm phủ | Sau tẩm phủ | |||||
| I | Anten loại 1 | |||||
| 1 | Vật liệu tẩm phủ dạng bình xịt CorrosionX Aviation | Dùng được với cấu trúc tương tự, mặc dù vậy có sai số nhất định. Cần kiểm chứng với các mạch có cấu trúc cụ thể khác mẫu | ||||
| 1.1 | Độ sai lệch dải tần làm việc | 1.42÷1.61 | 1.42÷1.61 | Mhz | 0 | |
| 1.2 | Độ sai lệch về hệ số phản xạ trong dải tần làm việc | 1.09÷2 | 1.09÷2 | dB | 0.01 | |
| 2 | Vật liệu tẩm phủ dạng quét NavGuard | |||||
| 2.1 | Độ sai lệch dải tần làm việc | 1.42÷1.61 | 1.42÷1.61 | Mhz | 0 | |
| 2.2 | Độ sai lệch về hệ số phản xạ trong dải tần làm việc | 1.09÷2 | 1.09÷2 | dB | 0.01 | |
| II | Máy thu siêu cao tần băng L | |||||
| 1 | Vật liệu tẩm phủ dạng bình xịt CorrosionX Aviation | Dùng được với cấu trúc tương tự, mặc dù vậy có sai số nhất định. Cần kiểm chứng với các mạch có cấu trúc cụ thể khác mẫu | ||||
| 1.1 | Độ sai lệch dải tần làm việc | 1.442÷1.488 | 1.442÷1.488 | Mhz | 0 | |
| 1.2 | Độ sai lệch về hệ số phản xạ trong dải tần làm việc | 1.09÷2 | 1.09÷2 | dB | 0.01 | |
| 2 | Vật liệu tẩm phủ dạng quét NavGuard | |||||
| 2.1 | Độ sai lệch dải tần làm việc | 1.442÷1.488 | 1.442÷1.488 | Mhz | 0 | |
| 2.2 | Độ sai lệch về hệ số phản xạ trong dải tần làm việc | 1.09÷2 | 1.08÷2 | dB | 0.01 | |
| 3 | Vật liệu tẩm phủ dạng xịt Max Wax | Không dùng được | ||||
| 3.1 | Độ sai lệch dải tần làm việc | 1.442÷1.488 | 1.4÷1.438 | Mhz | 40 | |
| 3.2 | Độ sai lệch về hệ số phản xạ trong dải tần làm việc | 1.09÷2 | 1.08÷3.5 | dB | 1.5 | |
| STT | Phương án thử | Thiết bị | Tham số | Ghi chú |
| 1 | Thử nghiệm với anten có dải tần và cấu trúc tương đương (Đặt sản suất). | - Máy đo hệ số sóng đứng - Máy đo hệ số truyền tín hiệu - Anten có dải tần và cấu trúc tương tự |
- Dải tần các thiết bị đo không nhỏ hơn 4.5Ghz - Anten: Anten đài ra đa băng S. |
|
| 2 | Thử với Máy thu siêu cao tần dải tương đương có cấu trúc Lọc dải thông mạch dải | - Máy đo hệ số sóng đứng - Máy đo hệ số truyền tín hiệu - Thiết bị cần đo |
- Dải tần các thiết bị đo không nhỏ hơn 4.5Ghz - Máy thu: Máy thu đài ra đa bang S |
Đây là cấu trúc khá nhậy cảm với các loại vật liệu tẩm phủ |
| STT | Tên tham số | Giá trị | Đơn vị | Phần trăm sai sai số (%) | Ghi chú | |
| Trước tẩm phủ | Sau tẩm phủ | |||||
| I | Anten loại 1 | |||||
| 1 | Vật liệu tẩm phủ dạng bình xịt CorrosionX Aviation | Dùng được với cấu trúc tương tự, mặc dù vậy có sai số nhất định. Cần kiểm chứng với các mạch có cấu trúc cụ thể khác | ||||
| 1.1 | Độ sai lệch dải tần làm việc | 2.435÷3.398 | 2.434÷3.398 | Mhz | 0.001 | |
| 1.2 | Độ sai lệch về hệ số phản xạ trong dải tần làm việc | 1.09÷2 | 1.08÷2 | dB | 0.01 | |
| 2 | Vật liệu tẩm phủ dạng quét NavGuard | |||||
| 2.1 | Độ sai lệch dải tần làm việc | 2.435÷3.398 | 2.435÷3.399 | Mhz | 0.001 | |
| 2.2 | Độ sai lệch về hệ số phản xạ trong dải tần làm việc | 1.09÷2 | 1.08÷2 | dB | 0.01 | |
| II | Mạch lọc siêu cao tần băng S | |||||
| 1 | Vật liệu tẩm phủ dạng bình xịt CorrosionX Aviation | Dùng được với cấu trúc tương tự, mặc dù vậy có sai số nhất định. Cần kiểm chứng với các mạch có cấu trúc cụ thể khác | ||||
| 1.1 | Độ sai lệch dải tần làm việc | 2.683÷3.103 | 2.67÷3.092 | Mhz | 0.3 | |
| 1.2 | Độ sai lệch về hệ số phản xạ trong dải tần làm việc | 1.09÷2 | 1.06÷2 | dB | 0.03 | |
| 1.3 | Độ sai lệch về hệ số truyền trong dải | -0.8 ÷ -1.7 | -0.8 ÷ -1.9 | dB | 0.2 | |
| 2 | Vật liệu tẩm phủ dạng quét NavGuard | |||||
| 2.1 | Độ sai lệch dải tần làm việc | 2.683÷3.103 | 2.67÷3.092 | Mhz | 0.3 | |
| 2.2 | Độ sai lệch về hệ số phản xạ trong dải tần làm việc | 1.09÷2 | 1.06÷2 | dB | 0.03 | |
| 2.3 | Độ sai lệch về hệ số truyền trong dải | -0.8 ÷ -1.7 | -0.8 ÷ -1.9 | dB | 0.2 | |
| 3 | Vật liệu tẩm phủ dạng xịt Max Wax | |||||
| 3.1 | Độ sai lệch dải tần làm việc | 2.683÷3.103 | 2.52÷2.92 | Mhz | 0.21 | Không dùng được |
| 3.2 | Độ sai lệch về hệ số phản xạ trong dải tần làm việc | 1.09÷2 | 1.06÷2.8 | dB | 0.8 | |
| 3.3 | Độ sai lệch về hệ số truyền trong dải | -0.8 ÷ -1.7 | -0.8 ÷ -1.9 | dB | 1.2 | |
| STT | Tên tham số | Giá trị | Đơn vị | Phần trăm sai sai số (%) | Ghi chú | |
| Trước tẩm phủ | Sau tẩm phủ | |||||
| I | Anten loại 1 | |||||
| 1 | Vật liệu tẩm phủ dạng bình xịt CorrosionX Aviation | Dùng được với cấu trúc tương tự, mặc dù vậy có sai số nhất định. Cần kiểm chứng với các mạch có cấu trúc cụ thể khác | ||||
| 1.1 | Độ sai lệch dải tần làm việc | 455÷4500 | 455÷4500 | Mhz | 0 | |
| 1.2 | Độ sai lệch về hệ số phản xạ trong dải tần làm việc | 1.02÷2 | 1.05÷2 | dB | 0.03 | |
| 2 | Vật liệu tẩm phủ dạng quét NavGuard | |||||
| 2.1 | Độ sai lệch dải tần làm việc | 455÷4500 | 455÷4500 | Mhz | 0 | |
| 2.2 | Độ sai lệch về hệ số phản xạ trong dải tần làm việc | 1.02÷2 | 1.06÷2 | dB | 0.04 | |