ĐẶC TRƯNG SẢN PHẨM |
ỨNG DỤNG |
|
| • Đạt tiêu chuẩn ATSM D-93 kiểm tra điểm chớp cháy, an toàn cho người sử dụng • Khả năng làm sạch bụi bẩn, dầu mỡ • Không có mùi và an toàn sử dụng trên polyme, vecni, kim loại nền và hợp kim kim loại |
• Dễ dàng ứng dụng trong các công trình dân dụng và công nghiệp • Dễ dàng tiếp cận tới những lỗ khoan, kẽ hở nhỏ, nhằm loại bỏ bụi bẩn dầu mỡ |
| Màu sắc | Trong suốt | Trọng lượng riêng (ở 15,6oC) | 0,76 |
| Hình thức | Lòng, không nhớt | Điểm đông đặc | -0,96oC |
| Mùi | Không mùi | Điểm sôi | >204oC |
| Độ nhớt (ở 40oC) | 1,56 | Áp suất hơi (ở 23oC) | <1 mmg Hg |
| Độ nhớt (ở 25oC) | 2,02 | Độ tan trong nước | Tạo nhũ hóa |
| Điểm chớp cháy | 62oC | pH | <1 |
| Chemical name | CAS number | Per by Wt. |
| Hydrotreated heavy petroleum distillates | 64742-48-9 | 60-100* |